|
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO KÊNH TRUYỀN HÌNH STYLE TV – VCTV12 (Đã bao gồm 10% VAT, áp dụng từ ngày 01/01/2012-31/12/2012) |
|||||||||||||||||
|
I. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI HÌNH /DỊCH VỤ CỦA STYLETV |
ĐVT: |
1.000 VNĐ |
|||||||||||||||
|
1. Quảng cáo TVC
|
|||||||||||||||||
|
Mã giờ |
Khung giờ |
Thời điểm quảng cáo |
Giá quảng cáo TVC |
||||||||||||||
|
10 giây |
15 giây |
20 giây |
30 giây |
||||||||||||||
|
Từ thứ 2 đến thứ 6 |
|||||||||||||||||
|
ST1 |
06h00 - 08h00 |
Chương trình giải trí |
3.000 |
3.600 |
4.500 |
6.000 |
|||||||||||
|
ST2 |
08h00 - 12h00 |
Chương trình giải trí |
3.500 |
4.200 |
5.250 |
7.000 |
|||||||||||
|
ST3 |
12h00 - 13h00 |
Phim truyện |
5.000 |
6.000 |
7.500 |
10.000 |
|||||||||||
|
ST4 |
13h00 - 17h00 |
Phim truyện & Chương trình giải trí |
3.500 |
4.200 |
5.250 |
7.000 |
|||||||||||
|
ST5 |
17h00 - 18h00 |
Chương trình giải trí Hài & Ca nhạc |
4.000 |
4.800 |
6.000 |
8.000 |
|||||||||||
|
ST6 |
18h00 - 19h00 |
Bản tin Style hang ngày |
5.000 |
6.000 |
7.500 |
10.000 |
|||||||||||
|
ST7 |
19h00 – 20h00 |
Phim truyện |
6.000 |
7.200 |
9.000 |
12.000 |
|||||||||||
|
ST8 |
20h00 – 21h00 |
Chương trình giải trí Việt |
7.000 |
8400 |
10.500 |
14.000 |
|||||||||||
|
ST9 |
21h00 – 22h00 |
Phim truyện |
6.000 |
7.200 |
9.000 |
12.000 |
|||||||||||
|
ST10 |
22h00 - 23h00 |
Chương trình giải trí Style Network |
6.000 |
7.200 |
9.000 |
12.000 |
|||||||||||
|
ST11 |
23h00 – 24h00 |
Phim truyện |
6.000 |
7.200 |
9.000 |
12.000 |
|||||||||||
|
Thứ 7 & Chủ Nhật
|
|||||||||||||||||
|
SC1 |
06h00 – 10h00 |
Chương trình giải trí |
4.000 |
4.800 |
6.000 |
8.000 |
|||||||||||
|
SC2 |
10h00 – 12h00 |
Chương trình giải trí Việt |
5.000 |
6.000 |
7.500 |
10.000 |
|||||||||||
|
SC3 |
12h00 – 13h00 |
Phim truyện |
6.000 |
7.200 |
9.000 |
12.000 |
|||||||||||
|
SC4 |
13h00 – 14h00 |
Chương trình giải trí |
5.000 |
6.000 |
7.500 |
10.000 |
|||||||||||
|
SC5 |
14h00 – 17h00 |
Trong ngoài chương trình |
5.000 |
6.000 |
7.500 |
10.000 |
|||||||||||
|
SC6 |
17h00 – 18h00 |
Chương trình giải trí |
5.500 |
6.600 |
8.250 |
11.000 |
|||||||||||
|
SC7 |
18h00 – 19h00 |
Bản tin Style Cuối tuần |
7.500 |
9.000 |
11.250 |
12.000 |
|||||||||||
|
SC8 |
19h00 – 20h00 |
Phim truyện |
6.000 |
7.200 |
9.000 |
12.000 |
|||||||||||
|
SC9 |
20h00 – 21h00 |
Chương trình giải trí |
7.500 |
9.000 |
11.250 |
15.000 |
|||||||||||
|
SC10 |
21h00 – 22h00 |
Phim truyện |
7.000 |
8400 |
10.500 |
14.000 |
|||||||||||
|
SC11 |
22h00 – 23h00 |
Chương trình giải trí |
7.000 |
8400 |
10.500 |
14.000 |
|||||||||||
|
SC12 |
23h00 – 24h00 |
Phim truyện |
6.000 |
7.200 |
9.000 |
12.000 |
|||||||||||
|
Pop-up |
|||||||||||||||||
|
STT |
Hìnhthức |
Thờigian |
Giáquảngcáo |
||||||||||||||
|
1 |
Pop-up tĩnh 5” |
6h00 - 24h00 |
Bằng 5% giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
2 |
Pop-up động 5” |
6h00 - 24h00 |
Bằng 5% giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
Panel |
|||||||||||||||||
|
1 |
Panel 5” |
6h00 - 24h00 |
Bằng 20% giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
Logo |
|||||||||||||||||
|
1 |
Logo bậtgóc 10” |
6h00 - 24h00 |
Bằng 20% giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
2 |
Logo xoay 10” |
6h00 - 24h00 |
Bằng 20% giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
Chạychữ |
|||||||||||||||||
|
1 |
Chạychữ 10” |
6h00 - 24h00 |
Bằng 20% giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
Đưa tin |
|||||||||||||||||
|
1 |
Đưa tin trong Bản tin Style |
18h00 – 19h00 |
Bằng 50% giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
2 |
Đưa tin trong ngoài các chương trình khác |
6h00 – 24h00 |
Bằng 30% (chín mươi phần trăm) giá của TVC 30’’ cùng mã giờ |
||||||||||||||
|
2. Phim tự giới thiệu (thời lượng chuẩn từ 1 - 3 phút) |
|||||||||||||||||
|
Mãgiờ |
Khunggiờ |
Thờiđiểmquảngcáo |
Đơn giá/phút |
||||||||||||||
|
S1 |
00h00 - 06h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
300 |
||||||||||||||
|
S2 |
06h00 - 08h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
500 |
||||||||||||||
|
S3 |
08h00 - 11h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
800 |
||||||||||||||
|
S4 |
11h00 - 13h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
1.000 |
||||||||||||||
|
S5 |
13h00 - 17h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
800 |
||||||||||||||
|
S6 |
17h00 - 19h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
1.500 |
||||||||||||||
|
S7 |
19h00 – 20h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
2.000 |
||||||||||||||
|
S8 |
20h00 - 22h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
3.000 |
||||||||||||||
|
S9 |
22h00 - 24h00 |
Trong chương trình Quảng cáo |
2.000 |
||||||||||||||
|
3. Truyền hình trực tiếp, tiếp sóng các chương trình ( Thời lượng 90-120 phút) |
|||||||||||||||||
|
STT |
Hình Thức |
Biểu giá |
|
||||||||||||||
|
1 |
Truyền hình trực tiếp |
100,000,000 -150,000,000 |
Tuỳ chỉnh theo thời lượng |
||||||||||||||
|
2 |
Chương trình tiếp sóng |
50,000,000 – 80,000,000 |
Tuỳ chỉnh theo thời lượng |
||||||||||||||
|
4. Sản xuất chương trình theo yêu cầu
|
|||||||||||||||||
|
Ký Hiệu |
Số lượng |
Chương trình |
Giásảnxuất |
||||||||||||||
|
3 phút |
5 phút |
10 phút |
15 phút |
||||||||||||||
|
SX1 |
1 |
Giới thiệu sản phẩm |
30.000 |
50.000 |
70.000 |
100.000 |
|||||||||||
|
SX2 |
1 |
Tư vấn tiêu dùng |
40.000 |
60.000 |
80.000 |
120.000 |
|||||||||||
|
SX3 |
1 |
Giới thiệu doanh nghiệp |
Theo yêu cầu nội dung kịch bản |
||||||||||||||
|
SX4 |
1 |
Phim quảng cáo TVC |
Theo yêu cầu nội dung kịch bản |
||||||||||||||
|
SX5 |
1 |
Chương trình truyền hình |
Theo yêu cầu nội dung kịch bản |
||||||||||||||
II. QUY ĐỊNH VỀ TỶ LỆ GIẢM GIÁ
1. Tỷ lệ giảm giá booking TVC
|
Giá trị hợp đồng |
Tỉ lệ chiết khấu của VCTV |
Ưu đãi của StyleTV |
Yêu cầu |
|
Từ 95triệu đến 200triệu |
12% |
+ 10% |
Thanh toán đúng thời hạn |
|
Trên 200triệu đến 300triệu |
16% |
+15% |
Thanh toán đúng thời hạn |
|
Trên 300triệu đến 500triệu |
18% |
+ 17% |
Thanh toán đúng thời hạn, cam kết thực hiện hết hợp đồng |
|
Trên 500triệu đến 750triệu |
20% |
+ 20% |
Thanh toán đúng thời hạn, cam kết thực hiện hết hợp đồng |
|
Trên 750triệu đến 1,3 tỷ |
22% |
+ 23% |
Thanh toán đúng thời hạn, cam kết thực hiện hết hợp đồng |
|
Trên 1,3tỷ
|
24% |
+ 26% |
Thanh toán đúng thời hạn, cam kết thực hiện hết hợp đồng |
2. Tỷ lệ giảm giá booking Tự giới thiệu
|
Giá trị hợp đồng |
Tỉ lệ chiết khấu |
Yêu cầu |
|
Từ 20triệu – dưới 100triệu |
0% |
Thanh toán đúng thời hạn |
|
Từ 100triệu– dưới 500triệu |
5% |
Thanh toán đúng thời hạn |
|
Từ 500triệu – dưới 1tỷ |
10% |
Thanh toán đúng thời hạn, cam kết thực hiện hết hợp đồng |
|
Từ 1tỷ - dưới 1,5tỷ |
15% |
Thanh toán đúng thời hạn, cam kết thực hiện hết hợp đồng |
|
Từ trên 1,5 tỷ |
20% |
Thanh toán đúng thời hạn, cam kết thực hiện hết hợp đồng |
· Lưu ý: Các quy định về quảng cáo trên kênh StyleTV được áp dụng theo quy định quảng cáo của Đài truyền hình Việt Nam.
· Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: Bộ phận truyền thông quảng cáo - Công ty Cổ Phần Truyền Hình Cáp STV
Hotline: 0925.88.01.01
Điện thoại: 04.37712345; Fax: 04.37711848
Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN HÌNH CÁP STV